ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "lợi ích" 1件

ベトナム語 lợi ích
日本語 利益
例文
Nga không có lợi ích gì trong tranh chấp này.
ロシアはこの紛争に何の利益もない。
マイ単語

類語検索結果 "lợi ích" 1件

ベトナム語 lợi ích quốc gia
日本語 国益
例文
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
すべての決定は国益を最優先にすべきです。
マイ単語

フレーズ検索結果 "lợi ích" 6件

ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
その他、メリットがたくさんある
Việc này mang lại lợi ích.
これは利益をもたらす。
Nga không có lợi ích gì trong tranh chấp này.
ロシアはこの紛争に何の利益もない。
Đảng luôn phục vụ lợi ích của nhân dân.
党は常に人民の利益に奉仕しています。
Chính phủ cam kết bảo đảm lợi ích quốc gia và người dân.
政府は国益と国民の利益を確保することを約束します。
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
すべての決定は国益を最優先にすべきです。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |